Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Đọc v iết số tp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Nguyệt (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:10' 25-08-2014
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Nguyệt (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:10' 25-08-2014
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 5
TOÁN 5
CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
3
KIỂM TRA BÀI CŨ
4m 85cm =
72ha =
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
......
.... km2
m
4,85
0,72
4
Cộng hai số thập phân
a. Ví dụ 1: Đường gấp khúc ABC có đoạn thẳng AB dài 1,84m và đoạn thẳng BC dài 2,45m. Hỏi đường gấp khúc đó dài bao nhiêu mét?
1,84 + 2,45 = ? (m)
5
Cộng hai số thập phân
429 cm = m
1,84 m = cm
2,45 m = cm
184
245
4,29
Vậy: 1,84 + 2,45 = (m)
Thực hiện phép cộng như cộng các số tự nhiên.
Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với dấu phẩy
của các số hạng.
+
(cm)
184 245429
1
8
4
2
4
5
+
9
2
4
,
,
,
1,84 + 2,45 = ? (m)
4,29
6
b) Ví d? 2: 15,9 + 8,75 = ?
Cộng hai số thập phân
15,9
8,75
+
24,65
7
2. Ghi nhớ:
Muốn cộng hai số thập phân ta làm như sau:
- Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau.
- Cộng như cộng các số tự nhiên .
- Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các dấu phẩy của các số hạng.
Cộng hai số thập phân
8
3. Luyện tập:
*Bài 1: Tính:
Cộng hai số thập phân
58,2
24,3
+
82,5
19,36
4,08
+
23,44
a/
b/
9
*Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a/ 7,8 + 9,6 b/ 34,82 + 9,75
Cộng hai số thập phân
7,8
9,6
+
17,4
34,82
9,75
+
44,57
10
*Bài 3:
Nam cân nặng 32,6 kg, Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.
Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Giải:
Tiến cân nặng là:
32,6 + 4,8 = 37,4 (kg)
Đáp số: 37,4 kg
Cộng hai số thập phân
11
*Bi t?p: Phộp tớnh dỳng di?n ch? D, phộp tớnh sai di?n ch? S.
1,35
20,4
42,1
3,7
+
+
3,3 9
45 8
S
S
1,35
20,4
+
21,75
42,1
3,7
45,8
0,27
12,09
+
12,36
D
+
+
D
D
17,5
48,26
657,6
S
Cộng hai số thập phân
a/
b/
d/
e/
c/
g/
12
Cộng hai số thập phân.
Dặn dò:
- Về nhà học thuộc phần ghi nhớ
- Hoàn thành các bài tập
- Chuẩn bị bài tiết sau: Luyện tập
13
Chúc quý thầy cô sức khỏe, thành đạt, hạnh phúc!
TOÁN 5
CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
3
KIỂM TRA BÀI CŨ
4m 85cm =
72ha =
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
......
.... km2
m
4,85
0,72
4
Cộng hai số thập phân
a. Ví dụ 1: Đường gấp khúc ABC có đoạn thẳng AB dài 1,84m và đoạn thẳng BC dài 2,45m. Hỏi đường gấp khúc đó dài bao nhiêu mét?
1,84 + 2,45 = ? (m)
5
Cộng hai số thập phân
429 cm = m
1,84 m = cm
2,45 m = cm
184
245
4,29
Vậy: 1,84 + 2,45 = (m)
Thực hiện phép cộng như cộng các số tự nhiên.
Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với dấu phẩy
của các số hạng.
+
(cm)
184 245429
1
8
4
2
4
5
+
9
2
4
,
,
,
1,84 + 2,45 = ? (m)
4,29
6
b) Ví d? 2: 15,9 + 8,75 = ?
Cộng hai số thập phân
15,9
8,75
+
24,65
7
2. Ghi nhớ:
Muốn cộng hai số thập phân ta làm như sau:
- Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau.
- Cộng như cộng các số tự nhiên .
- Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các dấu phẩy của các số hạng.
Cộng hai số thập phân
8
3. Luyện tập:
*Bài 1: Tính:
Cộng hai số thập phân
58,2
24,3
+
82,5
19,36
4,08
+
23,44
a/
b/
9
*Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a/ 7,8 + 9,6 b/ 34,82 + 9,75
Cộng hai số thập phân
7,8
9,6
+
17,4
34,82
9,75
+
44,57
10
*Bài 3:
Nam cân nặng 32,6 kg, Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.
Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Giải:
Tiến cân nặng là:
32,6 + 4,8 = 37,4 (kg)
Đáp số: 37,4 kg
Cộng hai số thập phân
11
*Bi t?p: Phộp tớnh dỳng di?n ch? D, phộp tớnh sai di?n ch? S.
1,35
20,4
42,1
3,7
+
+
3,3 9
45 8
S
S
1,35
20,4
+
21,75
42,1
3,7
45,8
0,27
12,09
+
12,36
D
+
+
D
D
17,5
48,26
657,6
S
Cộng hai số thập phân
a/
b/
d/
e/
c/
g/
12
Cộng hai số thập phân.
Dặn dò:
- Về nhà học thuộc phần ghi nhớ
- Hoàn thành các bài tập
- Chuẩn bị bài tiết sau: Luyện tập
13
Chúc quý thầy cô sức khỏe, thành đạt, hạnh phúc!
 









Các ý kiến mới nhất